Bản dịch của từ 煨芋 trong tiếng Việt
煨芋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
煨芋 (Thành ngữ)
【wēi yù】
01
Từ điển cố điển: chỉ chuyện “煨芋” — hình ảnh nhà sư lười nấu khoai (quẩy lửa nấu khoai) làm thành điển tích để chỉ cảnh ẩn dật, gặp gỡ ở ngoài đời thường (ví dụ gặp bậc ẩn sĩ, nhân vật thoát tục). Nôm na: “cảnh gặp người ẩn dật/ ngoại đạo” (Hán-Việt: ôn củ = nấu khoai).
唐衡岳寺有僧,性懒而食残,自号懒残。李泌异之,夜半往见。时懒残拨火煨芋。见泌至,授半芋而曰:“勿多言,领取十年宰相。”见《宋高僧传》卷十九﹑《邺侯外传》。后因以“煨芋”为典,多指方外之遇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煨芋
wēi
煨
yù
芋
Các từ liên quan
煨尘
煨干就湿
煨干避湿
煨火
煨炙
芋头
芋奶
芋妳
芋子
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【ỔI】
- Các biến thể:
- 燰
- Hình thái radical:
- ⿰,火,畏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丨フ一丨一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
危
㕒
逶
威
微
霺
葨
蝛
癓
喴
詴
倭
㸈
焕
焸
灶
煘
灷
焗
焟
㷓
㶥
爎
熮
竪
㴺
𠒨
阗
㮜
㨦
搒
僂
搛
椱
豣
䲟
煨鸡
煨茄子
姜丝煨鸡
