Bản dịch của từ 煮海为盐 trong tiếng Việt
煮海为盐
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
煮海为盐 (Thành ngữ)
【zhú hǎi wèi yán】
01
把海水煮成盐。引申为用非常规、夸张或荒诞的方法获取资源或利益(常含夸张、寓言色彩)。可记忆联想:煮海(đun biển)→ lấy muối bằng cách lạ.
煮海水为盐,相传此法始于黄帝之臣夙沙氏。见汉.宋衷.世本.卷一.宿沙作煮盐。。汉书.卷四十九.鼂错传:「吴王即山铸钱,煮海为盐,诱天下豪桀,白头举事。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煮海为盐
zhǔ
煮
hǎi
海
wèi
为
yán
盐
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỬ】
- Các biến thể:
- 䰞, 煑, 𢐼, 𤆯, 𤑜, 𤑨, 𩱰, 煮, 煮
- Hình thái radical:
- ⿱,者,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞩
䰞
劯
濐
詝
拄
罜
燝
麈
䘢
鸀
㵭
燾
炰
熹
煭
烝
熙
焄
爢
热
点
爇
焦
㩾
喑
渱
跒
䛓
晿
颊
棍
㓔
鈬
㗡
遀
煮饭
煮熟
煮沸
炖煮
烹煮
煮蛋
白煮
煮开
煮菜
蒸煮
