Bản dịch của từ 煮豆燃萁 trong tiếng Việt
煮豆燃萁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
煮豆燃萁 (Thành ngữ)
【zhǔ dòu rán qí】
01
Củi đậu nấu đậu; nhồi da xáo thịt; huynh đệ tương tàn (tương truyền Nguỵ Văn Đế Tào Phi bảo em trai là Tào Thực làm thơ, hạn cho ông ấy trong bảy bước đi phải làm xong bài thơ, nếu không sẽ bị giết, Tào Thực lập tức làm bài thơ sau:'nấu đậu làm canh, hầm cho nó nát, củi đậu đun dưới nồi, đậu trong nồi kêu khóc, cùng một gốc sinh ra, đốt nhau thật gấp quá.')
相传魏文帝 曹丕叫他弟弟曹植做诗,限他在走完七步之前做成,否则就要杀他曹植立刻就做了一首诗:'煮豆持作 羹,漉豉以为汁萁在釜下燃,豆在釜中泣本自同根生,相煎何太急' (见于《世说新语·文学》) 比喻 兄弟间自相残害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煮豆燃萁
zhǔ
煮
dòu
豆
rán
燃
qí
萁
Các từ liên quan
煮井
煮器
煮弩为粮
煮散
煮汁
豆乳
燃指
燃放
燃料
燃料化学
燃料油
萁服
萁豆相煎
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỬ】
- Các biến thể:
- 䰞, 煑, 𢐼, 𤆯, 𤑜, 𤑨, 𩱰, 煮, 煮
- Hình thái radical:
- ⿱,者,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞩
䰞
劯
濐
詝
拄
罜
燝
麈
䘢
鸀
㵭
燾
炰
熹
煭
烝
熙
焄
爢
热
点
爇
焦
㩾
喑
渱
跒
䛓
晿
颊
棍
㓔
鈬
㗡
遀
煮饭
煮熟
煮沸
炖煮
烹煮
煮蛋
白煮
煮开
煮菜
蒸煮
