ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
煰
Bảng phân tích âm vị 煰
Zào
Cùng nghĩa với chữ “燥” (khô, hanh khô, nóng bức gây khó chịu). Ví dụ: trời nắng nóng làm da khô ráp.
同“燥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép