Bản dịch của từ 煼 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎo

ㄔㄠˇN/AN/AN/A

(Động từ)

chǎo
01

Hun khói làm đỏ mắt (như khi bị khói làm cay mắt, liên tưởng đến câu chuyện 'mắt lửa vàng' trong Tây Du Ký).

熏。《西遊記》第七回:“只是風攪得煙來,把一雙眼煼紅了,弄做個老害病眼,故唤作‘火眼金睛’。”

Ví dụ
02

Ninh, hầm hoặc xào (như trong nấu ăn, nhớ đến từ 'sao' trong tiếng Việt để dễ nhớ).

熬;炒。《廣韻•巧韻》:“煼,熬也。”《集韻•巧韻》:“煼,或作炒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

煼
Bính âm:
【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,芻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿乚乚丨丨丿乚乚丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép