Bản dịch của từ 煽风点火 trong tiếng Việt
煽风点火
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
煽风点火 (Thành ngữ)
【shān fēng dián huǒ】
01
Châm ngòi thổi gió; xúi bẩy gây chuyện; châm dầu vào lửa; thêm dầu vào lửa; lửa cháy đổ thêm dầu
比喻鼓动别人做某种事 (多指坏的)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 煽风点火
shān
煽
fēng
风
diǎn
点
huǒ
火
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【PHIẾN】
- Các biến thể:
- 傓
- Hình thái radical:
- ⿰,火,扇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶フ一ノフ丶一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
檆
炶
閊
栅
穇
狦
姗
羴
衫
羶
苫
删
炾
炟
烯
熓
炙
烚
煂
灸
㷤
燖
煃
熀
墕
䛣
蜮
滳
䟸
榿
嘂
骶
餇
閰
锼
漚
煽动
煽情
煽惑
煽动性
煽风点火
