ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
煿
Bảng phân tích âm vị 煿
Bó
Chiên, xào hoặc nướng cho khô, giống như khi ta 'bốc' thức ăn trên lửa (gợi nhớ từ 'bốc' lửa trong nấu ăn).
煎炒或烤干食物:“爆,火乾也,或作~”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép