Bản dịch của từ 熏土 trong tiếng Việt

熏土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

熏土 (Danh từ)

xūn tǔ
01

Làm đất bằng cách đốt rơm rạ, lá cây… (đốt hun) hoặc chỉ đất đã được hun/đốt; đất hun làm phân bón (tăng P,K nhưng giảm một số hữu cơ và N tổng số).

用杂草﹑落叶﹑稻秆等熏烧泥土。亦指熏烧过的泥土。泥土经熏烧后,有效态氮﹑磷﹑钾等养分有所增加,但有机质和氮素的总量减少。山区和冷湿粘性土壤地区多用以作肥料。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熏土

xūn

Các từ liên quan

熏习
熏人
熏修
熏凿
熏制
土专家
土丘
土业
土中
土中人
熏
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣ, ㄒㄩㄣˋ】【HUÂN】
Các biến thể:
曛, 焄, 燻, 𡴦, 𡽽, 𤑕, 𤋱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép