Bản dịch của từ 熏粥 trong tiếng Việt

熏粥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

熏粥 (Danh từ)

xūn zhōu
01

熏鬻”)古代指以烟熏或加热处理的粥类食品也可指用熏制方法保存或调味的粥少见古语)。Hán-Việt: hun chúc (熏粥)。

见“熏鬻”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熏粥

xūn

zhōu

Các từ liên quan

熏习
熏人
熏修
熏凿
熏制
粥卖
粥厂
粥少僧多
粥权
粥粥
熏
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣ, ㄒㄩㄣˋ】【HUÂN】
Các biến thể:
曛, 焄, 燻, 𡴦, 𡽽, 𤑕, 𤋱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép