Bản dịch của từ 熏草 trong tiếng Việt

熏草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

熏草 (Danh từ)

xūn cǎo
01

Một loại cây thơm (hương thảo/hoa cỏ thơm) gọi là 蕙草俗名佩兰零陵香), thường dùng làm thuốc thơm hoặc dược liệu; Hán-Việt: 'huệ thảo'/'tinh lan' (gợi nhớ mùi thơm dễ chịu).

香草名。即蕙草,俗名佩兰,又名零陵香。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熏草

xūn

cǎo

Các từ liên quan

熏习
熏人
熏修
熏凿
熏制
草上霜
草上飞
草丛
草人
熏
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣ, ㄒㄩㄣˋ】【HUÂN】
Các biến thể:
曛, 焄, 燻, 𡴦, 𡽽, 𤑕, 𤋱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép