〔cống thuyền〕tên một loại thuyền lớn dùng trong lịch sử, ví như thuyền chiến hoặc thuyền chở hàng; nhớ câu chuyện “朱成功令林顺等以大~船十四只驻围头上风以待” để dễ ghi nhớ.
〔~船〕船名。“朱成功令林顺等以大~船十四只驻围头上风以待。”
Ví dụ
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỐNG】
Hình thái radical:
⿰,火,貢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨一丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép