Bản dịch của từ 熟事 trong tiếng Việt
熟事
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shú | ㄕㄨˊ | sh | u | thanh sắc |
Shóu | ㄕㄡˊ | sh | ou | thanh sắc |
熟事 (Tính từ)
【shú shì】
01
Những điển cố, chuyện xưa quen thuộc (các chuyện, giai thoại thường gặp trong văn học/đối thoại)
1.常见的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuyện đã quen, chuyện đã rõ; chuyện thường gặp (hồi âm: dễ nhận ra vì đã ‘thông’)
2.熟悉的故事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thạo đời, rành đời; biết rõ thói đời và cách xử sự trong xã hội
3.谙于世故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Quen thuộc, am hiểu (rất rõ về việc hoặc người nào đó)
4.熟悉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熟事
shú
熟
shì
事
Các từ liên quan
熟丝
熟习
熟人
熟人熟事
熟会
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 孰, 𡒒, 𡦦, 𤒒, 𦏧, 𤋩, 𤍨, 𤒆
- Hình thái radical:
- ⿱,孰,灬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塾
䭭
术
蒣
孰
𠅩
䃞
璹
赎
秫
尗
朱
黒
燾
熱
照
熏
烹
燞
煕
熙
為
焦
熈
暪
㩐
噄
𠐁
䔭
䈣
𠐉
賩
廤
䯓
䛭
醃
熟悉
成熟
熟练
熟人
眼熟
背熟
面熟
熟睡
娴熟
熟知
