Bản dịch của từ 熟读深思 trong tiếng Việt

熟读深思

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shú

ㄕㄨˊshuthanh sắc

Shóu

ㄕㄡˊshouthanh sắc

熟读深思 (Động từ)

shú dú shēn sī
01

Đọc kỹ, nghiền ngẫm nhiều lần; đọc đi đọc lại rồi suy nghĩ thấu đáo (Hán-Việt: thục độc thâm tư)

反复地阅读,认真地思考。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熟读深思

shú

shēn

Các từ liên quan

熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
读万卷书行万里路
读为
读书
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
思不出位
思且
思义
思乎
熟
Bính âm:
【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
Các biến thể:
孰, 𡒒, 𡦦, 𤒒, 𦏧, 𤋩, 𤍨, 𤒆
Hình thái radical:
⿱,孰,灬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép