Bản dịch của từ 熟食节 trong tiếng Việt
熟食节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shú | ㄕㄨˊ | sh | u | thanh sắc |
Shóu | ㄕㄡˊ | sh | ou | thanh sắc |
熟食节 (Danh từ)
【shú shí jié】
01
Tết Thực (ngày lạnh không nhóm bếp, dùng đồ nấu sẵn cúng và ăn trong ngày) — tức là寒食节, ngày kiêng lửa, ăn món đã nấu sẵn để tưởng nhớ tổ tiên.
即寒食节。寒食日不举火,预办熟食过节,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熟食节
shú
熟
shí
食
jié
节
Các từ liên quan
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 孰, 𡒒, 𡦦, 𤒒, 𦏧, 𤋩, 𤍨, 𤒆
- Hình thái radical:
- ⿱,孰,灬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塾
䭭
术
蒣
孰
𠅩
䃞
璹
赎
秫
尗
朱
黒
燾
熱
照
熏
烹
燞
煕
熙
為
焦
熈
暪
㩐
噄
𠐁
䔭
䈣
𠐉
賩
廤
䯓
䛭
醃
熟悉
成熟
熟练
熟人
眼熟
背熟
面熟
熟睡
娴熟
熟知
