Bản dịch của từ 燃料油 trong tiếng Việt

燃料油

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rán

ㄖㄢˊranthanh sắc

燃料油 (Danh từ)

rán liào yóu
01

Dầu nhiên liệu

燃料油的性质主要取决于原油本性以及加工方式,而决定燃料油品质的主要规格指标包括粘度(Viscosity),硫含量(Sulfur Content),倾点 (Pour Point) 等供发电厂等使用的燃料油还对钒(Vanadium)、钠 (Sodium) 含量作有规定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dầu chạy máy; nhiên liệu dầu

用于燃烧或作为动力来源的油类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燃料油

rán

liào

yóu

Các từ liên quan

燃指
燃放
燃料
燃料化学
燃料电池
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
燃
Bính âm:
【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
Các biến thể:
然, 𧆋, 㸐, 䖄, 𤓉, 𤓌, 𭵃
Hình thái radical:
⿰,火,然
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép