Bản dịch của từ 燃油系统 trong tiếng Việt

燃油系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rán

ㄖㄢˊranthanh sắc

燃油系统 (Danh từ)

rán yóu xì tǒng
01

Hệ thống dầu đốt

燃油系统一般是由燃油泵、燃油滤、喷油嘴等组成,其作用是保证发动机在各种工作状态和条件下所需要的燃油流量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燃油系统

rán

yóu

tǒng

燃
Bính âm:
【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
Các biến thể:
然, 𧆋, 㸐, 䖄, 𤓉, 𤓌, 𭵃
Hình thái radical:
⿰,火,然
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép