Bản dịch của từ 燅 trong tiếng Việt
燅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
燅 (Tính từ)
【xún】
01
Giống như chữ “燖” (nóng ấm), chỉ trạng thái thịt được hầm trong nước sôi, gợi nhớ cảm giác ấm áp trong món ăn truyền thống Việt Nam.
同“燖”。《説文•炎部》:“燅,於湯中爚肉。从炎,从熱省。𤏝,或从炙。“徐灝注箋:“燅,古通作尋,久而遂專其義,又增火㫄作燖。”《儀禮•有司徹》:“乃燅尸俎。”鄭玄注:“燅,温也。《(禮)記》或作燖。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 燖, 𦢨
- Hình thái radical:
- ⿰,坴,炎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶一丨一丶ノノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璕
荀
紃
眴
咰
駨
爓
桪
鱘
毥
洵
䙉
燎
煑
炩
炱
焿
㷮
㶬
燱
炇
熌
㷤
煐
澮
憖
壂
㻻
螎
黈
踸
燗
磣
篛
㙱
墻
