Bản dịch của từ 燎灶 trong tiếng Việt

燎灶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

Liǎo

ㄌㄧㄠˇliaothanh hỏi

燎灶 (Thành ngữ)

liáo zào
01

燎灶出自后汉故事的典故指君王或主上处于艰难时臣子以舍身相助在路旁点火取暖比喻在困境中忠诚辅佐)。可作为臣子效忠共度艰难的象征性说法

汉光武帝刘秀为破虏大将军时,曾率部自蓟驰往饶阳,饥寒疲乏,及至南宫,遇大风雨,乃避之道旁空舍,冯异抱薪,邓禹生火,刘秀自“对灶燎衣”。见《后汉书.冯异传》。后遂以“燎灶”为帝王困难时臣子效忠之典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燎灶

liáo

zào

Các từ liên quan

燎亮
燎原
燎原之势
燎原之火
燎原烈火
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
燎
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIỆU】
Các biến thể:
尞, 𤉞, 𤊽, 𤐗, 𥛰, 𡼷, 爎, 爒, 㶫, 𤉲, 𤋯, 𤑗, 𤒧, 燎
Hình thái radical:
⿰,火,尞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép