Bản dịch của từ 燎草儿 trong tiếng Việt

燎草儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

Liǎo

ㄌㄧㄠˇliaothanh hỏi

燎草儿 (Danh từ)

liǎo cǎo ér
01

Một phong tục dân gian miền Bắc Trung Quốc: chiều 30 Tết ra mộ tổ đốt giấy, đốt rơm rạ (cháy rực) rồi mang tro/than về nhà để dẫn 'hương hồn' tổ tiên về ăn Tết

我国北方的一种民俗。农历年三十下午,到祖坟上烧纸,然后点燃谷秸,持回家中,意在引导“祖灵”回家过年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燎草儿

liáo

cǎo

ér

Các từ liên quan

燎亮
燎原
燎原之势
燎原之火
燎原烈火
草上霜
草上飞
草丛
草人
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
燎
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIỆU】
Các biến thể:
尞, 𤉞, 𤊽, 𤐗, 𥛰, 𡼷, 爎, 爒, 㶫, 𤉲, 𤋯, 𤑗, 𤒧, 燎
Hình thái radical:
⿰,火,尞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép