Bản dịch của từ 燐光 trong tiếng Việt
燐光
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
燐光 (Danh từ)
【lín guāng】
01
Ánh sáng le lói do một số chất phát ra sau va chạm, ma sát hoặc khi tiếp xúc với ánh sáng/điện/ nhiệt (tức 'phosphorescence' / 'quang phosphor'); trong tiếng Việt thường gọi là 'phosphorescence' hoặc 'phát quang chậm'.
某些特定物质受震动、摩擦后或与光线、热能、电波接触后,发出的微光,称为「磷光」。
Ví dụ
02
Ánh sáng phát quang do phosphor/axít photpho (còn viết là 磷光) — ánh sáng lóe, phát quang như huỳnh quang; (thuật ngữ) quang phát của photpho
亦作「磷光」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燐光
lín
燐
guāng
光
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 𤐪, 𤒑, 𦺸, 𧃮, 𤌠, 燐
- Hình thái radical:
- ⿰火粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔂
㝺
𠄈
磷
隣
冧
惏
啉
䫐
麟
轔
辚
㷸
熃
㷩
煿
營
烼
焞
炒
爌
爐
熩
炣
鍃
親
廪
䠑
橺
犝
䴴
橛
壂
霕
㩒
㘄
含燐
