Bản dịch của từ 燐火 trong tiếng Việt
燐火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
燐火 (Danh từ)
【lín huǒ】
01
Đốm lửa do nguyên tố phốt pho tự cháy ở nhiệt độ thấp, thường thấy ánh xanh lục trong đêm (dân gian gọi là “ánh ma/đom đóm ma”).
化学元素磷的燃点较低,在空气中极易自燃,成为暗绿色低温火焰,称为「磷火」。常见于夜间野地坟墓间,民间称为「鬼火」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燐火
lín
燐
huǒ
火
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 𤐪, 𤒑, 𦺸, 𧃮, 𤌠, 燐
- Hình thái radical:
- ⿰火粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔂
㝺
𠄈
磷
隣
冧
惏
啉
䫐
麟
轔
辚
㷸
熃
㷩
煿
營
烼
焞
炒
爌
爐
熩
炣
鍃
親
廪
䠑
橺
犝
䴴
橛
壂
霕
㩒
㘄
含燐
