Bản dịch của từ 燔烈 trong tiếng Việt
燔烈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
燔烈 (Danh từ)
【fán liè】
01
Lễ vật trong nghi thức cúng tế cổ xưa, thường là thiêu đốt hoặc nướng thịt để dâng lên thần linh, mang ý nghĩa thiêng liêng và trang nghiêm.
《诗.大雅.生民》:“诞我祀如何……载燔载烈,以兴嗣岁。”毛传:“傅火曰燔,贯之加于火曰烈。”孔颖达疏:“傅火曰燔,谓加火烧之。《商颂》曰:‘如火烈烈’,则烈是火猛之意。不可近烧,故云贯之加于火上曰烈,即今之炙肉也。”后因以“燔烈”指祭祀时燔燎牲体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燔烈
fán
燔
liè
烈
Các từ liên quan
燔丧
燔书坑儒
燔刑
燔告
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 焚
- Hình thái radical:
- ⿰,火,番
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釩
䫶
䪤
礬
凣
䭵
㠶
烦
舧
蠜
䮳
樊
熦
爙
燏
炜
煻
灮
熄
㷼
㷖
烰
㶹
㷊
澮
鴚
橒
㦢
霋
鴟
䨀
戰
璣
瞟
髵
鍣
