Bản dịch của từ 燕于飞 trong tiếng Việt
燕于飞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕于飞 (Thành ngữ)
【yàn yú fēi】
01
Câu thơ cổ dùng để gợi cảnh chia tay: hình ảnh chim én bay xa, thường dùng như điển cố để chỉ việc tiễn biệt, gửi người xa về quê (gợi cảm, trang nhã).
《诗.邶风.燕燕》:“燕燕于飞,差池其羽。之子于归,远送于野。”诗中咏送别,以“燕燕于飞”起兴。后因以“燕于飞”为送别之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕于飞
yàn
燕
yú
于
fēi
飞
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕云
燕云十六州
于乎哀哉
于于
于今
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
