Bản dịch của từ 燕云十六州 trong tiếng Việt
燕云十六州
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕云十六州 (Danh từ)
【yàn yún shí liù zhōu】
01
Vùng 'Mười sáu châu Yên-Vân' — tên lịch sử chỉ 16 châu (khu vực) ở phía bắc Trung Quốc ngày nay (khoảng bắc Hà Bắc và Sơn Tây), nổi tiếng vì bị dâng cho người Khitan thời Ngũ Đại làm bồi vật ngoại giao, liên quan đến việc nhà Hậu Tấn lập quốc.
五代石敬瑭以燕云十六州赂契丹,借契丹力以建立后晋王朝。十六州为:幽﹑蓟﹑瀛﹑莫﹑涿﹑檀﹑顺﹑新﹑妫﹑儒﹑武﹑云﹑应﹑寰﹑朔﹑蔚,约当今河北山西两省北部地区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕云十六州
yàn
燕
yún
云
shí
十
liù
六
zhōu
州
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
州乡
州人
州伯
州倅
州党
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
