Bản dịch của từ 燕侣 trong tiếng Việt
燕侣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕侣 (Danh từ)
【yàn lǚ】
01
Yến lữ — chim én đôi bay về chung tổ; ví von nam nữ hòa hợp, đôi lứa hạnh phúc
2.燕子双栖,因以喻男女谐和相伴。参见“燕侣莺俦”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bọn kẻ tầm thường, những người bình thường thô kệch (miệt thị)
1.喻凡庸之辈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕侣
yàn
燕
lǚ
侣
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
侣伴
侣行
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
