Bản dịch của từ 燕咏 trong tiếng Việt
燕咏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕咏 (Danh từ)
【yàn yǒng】
01
(Lịch sử) dùng để chỉ những bài thơ ca ngợi hoặc bài thơ do Bắc Yên viết vào thời Đông Tấn để ca ngợi công ơn của tổ tiên (danh từ lịch sử, mang màu sắc tuổi tác và sự hy sinh của dòng tộc).
指东晋时北燕颂扬祖先功德的诗歌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕咏
yàn
燕
yǒng
咏
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
咏仁
咏叹
咏叹调
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
