Bản dịch của từ 燕安 trong tiếng Việt

燕安

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕安 (Động từ)

yàn ān
01

Làm cho tâm thần an định, trấn tĩnh, loại bỏ những ý niệm lộn xộn

4.谓心神安定,屏除杂念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An yên, thái bình; sự yên ổn, thái bình (thường dùng trong văn viết, cổ) — Hán Việt: Yên An

1.安宁太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

An ổn, thoải mái và hài lòng (cảm giác yên vui, đủ đầy)

2.安适满足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhàn nhã và hạnh phúc; nhàn nhã và hạnh phúc (mở rộng đến hạnh phúc nhàn nhã và vô tư)

3.引申为逸乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕安

yàn

ān

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
安上
安下
安不忘危
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép