Bản dịch của từ 燕山夜话 trong tiếng Việt

燕山夜话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕山夜话 (Danh từ)

yān shān yè huà
01

Tên tập văn (杂文集) của Đặng Thạc (笔名: 马南村),1961–1963 年出版共五集一百五十篇文章杂议文学历史哲学经济针砭时弊见解鲜明文笔生动

杂文集。邓拓(署名马南村)作。1961-1963年出版。五集,收杂文一百五十篇。涉及文学、历史、哲学、经济等各方面,针砭社会弊病,表达人生见解,具有很强的知识性和趣味性。写作上,旁征博引,文字生动流畅,文采斐然。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕山夜话

yān

shān

huà

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép