Bản dịch của từ 燕支 trong tiếng Việt

燕支

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕支 (Danh từ)

yàn zhī
01

Tên một loài cỏ/hoa (cây thuốc); có thể dùng làm phẩm nhuộm màu đỏ

1.草名。可作红色染料。

Ví dụ
02

Nói chung đề cập đến màu đỏ; màu đỏ (dùng trong sách cổ, biểu thị một loại màu đỏ, màu đỏ)

3.泛指红色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên núi (địa danh)

8.山名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

胭脂, một loại phấn son màu đỏ dùng để trang điểm (cũng dùng làm màu vẽ truyền thống Trung Hoa)

2.即胭脂。一种红色的颜料。妇女用作化妆品。亦用作国画的颜料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên một thanh kiếm cổ (tên kiếm trong văn hiến cổ Trung Quốc)

6.古剑名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỉ người đẹp (thường là đàn bà đẹp); mỹ nhân (Hán-Việt: yến chi - hình ảnh so sánh uyển chuyển, duyên dáng)

4.指美女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Máu tươi; ẩn dụ chỉ huyết dịch (cách văn cổ)

5.喻鲜血。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tước hiệu: vợ chính (chính thê) của chăn vương người Hung Nô thời Hán (tức 'chính cung' của single-),thường trong văn hiến lịch sử cổ

7.汉时匈奴王单于正妻的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Chỉ vùng đất miền Bắc nói chung; vùng biên thùy (cổ chỉ miền bắc/biên cương)

9.泛指北地;边地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕支

yàn

zhī

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép