Bản dịch của từ 燕支 trong tiếng Việt
燕支

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕支 (Danh từ)
Tên một loài cỏ/hoa (cây thuốc); có thể dùng làm phẩm nhuộm màu đỏ
1.草名。可作红色染料。
Nói chung đề cập đến màu đỏ; màu đỏ (dùng trong sách cổ, biểu thị một loại màu đỏ, màu đỏ)
3.泛指红色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên núi (địa danh)
8.山名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
胭脂, một loại phấn son màu đỏ dùng để trang điểm (cũng dùng làm màu vẽ truyền thống Trung Hoa)
2.即胭脂。一种红色的颜料。妇女用作化妆品。亦用作国画的颜料。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một thanh kiếm cổ (tên kiếm trong văn hiến cổ Trung Quốc)
6.古剑名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ người đẹp (thường là đàn bà đẹp); mỹ nhân (Hán-Việt: yến chi - hình ảnh so sánh uyển chuyển, duyên dáng)
4.指美女。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Máu tươi; ẩn dụ chỉ huyết dịch (cách văn cổ)
5.喻鲜血。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tước hiệu: vợ chính (chính thê) của chăn vương người Hung Nô thời Hán (tức 'chính cung' của single-王),thường trong văn hiến lịch sử cổ
7.汉时匈奴王单于正妻的称号。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ vùng đất miền Bắc nói chung; vùng biên thùy (cổ chỉ miền bắc/biên cương)
9.泛指北地;边地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕支
yàn
燕
zhī
支
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
