Bản dịch của từ 燕昭好马 trong tiếng Việt

燕昭好马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕昭好马 (Thành ngữ)

yān zhāo háo mǎ
01

Chỉ điển tích: Yên Chiêu Vương yêu thích ngựa tốt — về sau dùng để nói đến trọng dụng hiền tài, khen người biết tuyển chọn người tài.

燕昭王喜爱骏马。后作求贤之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕昭好马

yān

zhāo

hǎo

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
昭丘
昭临
昭亮
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép