Bản dịch của từ 燕溺 trong tiếng Việt

燕溺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕溺 (Danh từ)

yàn nì
01

Sự nuông chiều quá mức; yêu chiều đến mức làm người kia 'mât tự chủ' (quá mềm lòng nên không kềm chế được)

《礼记.乐记》:“宋音燕女溺志。”孔颖达疏:“燕,安也;溺,没也。言宋音所安唯女子,所以使人意志没矣,即前溺而不止是也。”后以“燕溺”谓过分宠爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕溺

yàn

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
溺人
溺信
溺冠
溺口
溺器
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép