Bản dịch của từ 燕然山 trong tiếng Việt
燕然山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕然山 (Thành ngữ)
【yàn rán shān】
01
Núi Yanran: Dou Xian, một vị tướng nhà Đông Hán, đã ghi lại thành tích của mình trên một tấm bia đá vào thời điểm này, và sau này đề cập đến biên giới, biên giới hoặc nơi mà ông đã lập công (có ám chỉ lịch sử).
东汉窦宪领兵大破北匈奴刻石勒功之处。亦借指边塞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕然山
yàn
燕
rán
然
shān
山
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
然不
然且
然乃
然信
然则
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
