Bản dịch của từ 燕玉 trong tiếng Việt
燕玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
燕玉 (Danh từ)
【yàn yù】
01
Mỹ nhân như ngọc của nước Yên (chỉ mỹ nữ nói chung); cổ nghĩa: viên ngọc của đất Yên, dùng để hình dung nhan sắc đẹp
如玉的燕地美女。亦泛指美女。唐杜甫《独坐》诗之一:“暖老须燕玉,充饥忆楚萍。”仇兆鳌注:“旧注:古诗:‘燕赵多佳人,美者颜如玉。’须燕玉,所谓八十非人不暖也。”一说,指杨伯雍种玉事。伯雍种玉之无终山为古燕地,故称美玉为“燕玉”。钱谦益笺注“顾大韶曰:燕玉,正用玉田种玉事也。按《搜神记》:伯雍葬父母于无终山,有人与石一斗,令种之。玉生其田。北平徐氏有女,伯雍求之,要以白璧一双。伯雍至玉田,求得五双,徐氏妻之。在北平城西北百三十里,有无终城,故燕地也,今为玉田县。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕玉
yàn
燕
yù
玉
Các từ liên quan
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴳
雁
讌
觾
燄
豓
㷳
硏
妟
验
嬿
谚
嬮
嶖
篶
黫
菸
閼
樮
阉
醃
臙
懕
淊
熬
点
炰
為
焏
烹
烈
羔
黒
熊
煞
燾
燉
縧
㲪
輰
頱
縜
䬊
錆
兣
䧫
䴳
褧
燕窝
燕子
海燕
燕麦
燕京
燕国
燕巢
雨燕
燕雀
燕山
郢书燕说
环肥燕瘦
