Bản dịch của từ 燕盖 trong tiếng Việt

燕盖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕盖 (Danh từ)

yàn gài
01

Nhân vật lịch sử: Vua Yān (燕王旦) và Công chúa Gài (盖长公主) thời Hán Triêu Đế, đều bị xử tử vì mưu phản

2.指汉昭帝时因谋逆被诛的燕王旦和盖长公主。

Ví dụ
02

Tên một loại mũ cổ (亦作燕盍」), cổ văn tự Hán; cũng dùng làm tên riêng trong văn hiến

1.亦作“燕盍”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕盖

yàn

gài

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép