Bản dịch của từ 燕石 trong tiếng Việt

燕石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕石 (Danh từ)

yān shí
01

Một loại đá giống ngọc (từ vùng Yến Sơn); đá quý/đá ngọc do núi Yến sản xuất

1.燕山所产的一种类似玉的石头。

Ví dụ
02

Một loại bia đá (燕然石) — tên một hòn đá/khắc bia lịch sử (tên riêng địa vật/hình tượng), thường liên quan đến tảng đá nơi khắc văn bia)

4.指燕然石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một vật (không) đáng quý; đồ vật bị thổi phồng giá trị nhưng thực chất tầm thường (ví von từ cổ: “燕石” = vật chẳng quý hơn gạch ngói).

2.亦称“燕珉”。《太平御览》卷五一引《阙子》:“宋之愚人得燕石于梧台之东,归西藏之,以为大寶。周客闻而观焉,主人端冕玄服以发寶,华匮十重,缇巾十袭。客见之,卢胡而笑曰:‘此燕石也,与瓦甓不异。’主人大怒,藏之愈固。”后以“燕石”喻不足珍贵之物。

Ví dụ
04

Một từ tự xưng khiêm nhường, dùng để gọi mình tầm thường, thiếu tự tôn (từ cổ, mang sắc thái tự hạ)

3.用为自谦凡庸之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕石

yàn

shí

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
石丈
石丈人
石上草
石中美
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép