Bản dịch của từ 燕臣 trong tiếng Việt

燕臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕臣 (Danh từ)

yàn chén
01

Yanchen: ám chỉ Zou Yan (tên một người, nhân vật lịch sử), người bị oan khi làm thừa tướng nước Yan trong thời Chiến Quốc.

指战国时燕国蒙冤的臣子邹衍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕臣

yàn

chén

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép