Bản dịch của từ 燕见 trong tiếng Việt

燕见

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕见 (Động từ)

yàn jiàn
01

(Cổ đại) Hoàng đế triệu tập và tiếp các quan thần khi vua lui khỏi triều đình hoặc đang rảnh rỗi (triệu các bộ trưởng đến tường thuật hoặc hỏi thăm chuyện chính trị), tương tự như việc “triệu” và “triệu cận thần”.

1.古代帝王退朝闲居时召见或接见臣子。

Ví dụ
02

Gặp gỡ (thường chỉ việc gặp mặt ngoài giờ công, gặp xã giao sau công việc)

2.泛指公馀会见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕见

yàn

jiàn

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
见上帝
见不得
见不的
见世
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép