Bản dịch của từ 燕许 trong tiếng Việt

燕许

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕许 (Danh từ)

yàn xǔ
01

Danh xưng tôn chỉ hai danh thần thời Đường: Yến quốc công Trương Thuyết và Hứa quốc công Tô Đỉnh — hai người cùng nổi tiếng về văn tài, thời bấy giờ gọi là “Yến Hứa đại thủ bút”.

唐玄宗时名臣燕国公张说﹑许国公苏颋的并称。两人皆以文章显世,时号“燕许大手笔”。见《新唐书.苏颋传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕许

yàn

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
许丁卯
许下
许与
许中
许久
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép