Bản dịch của từ 燕语 trong tiếng Việt

燕语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕语 (Danh từ)

yàn yǔ
01

Tiệc rượu, ăn uống và tán gẫu (hội uống rượu vui vẻ, chuyện trò thân mật); (cổ ngữ) 'yến ức, yến yự' kiểu trong thơ cổ

1.宴饮叙谈。《诗.小雅.蓼萧》:“燕笑语兮,是以有誉处兮。”郑玄笺:“天子与之燕而笑语。”朱熹集传:“燕,谓燕饮。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tám chuyện, chuyện phiếm; nói chuyện thân mật (thường chỉ lời nói nhẹ nhàng, rôm rả)

2.闲谈;亲切交谈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiếng chim én hót/tiếng én ríu rít (âm thanh do én kêu)

3.指燕子鸣叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiếng hót/tiếng kêu của chim én (âm thanh do én phát ra)

4.指燕子鸣声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕语

yàn

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép