Bản dịch của từ 燕说 trong tiếng Việt

燕说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕说 (Danh từ)

yàn yuè
01

Lời giải thích gán ghép, sự giải thích xuôi theo ý mình (không đúng gốc) — như những lời 'ghép nối' để bào chữa hoặc làm đẹp lời xưa

指穿凿附会之说。典出《韩非子.外储说左上》:“郢人有遗燕相国书者,夜书,火不明,因谓持烛者曰‘举烛’,而误书‘举烛’。举烛,非书意也。燕相国受书而说之,曰:‘举烛者,尚明也;尚明也者,举贤而任之。’燕相白王,王大悦,国以治。”又:“先王之言,有其所为小而世意之大者,有其所为大而世意之小者……故先王有郢书,而后世多燕说。”梁启雄解引蒲阪圆曰:“世儒见古人过誉失实之事,强为之说,而欲施用以致治也,犹郢人误书‘举烛’,而燕人臆说以为‘尚明’也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕说

yàn

shuō

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép