Bản dịch của từ 燕霜 trong tiếng Việt

燕霜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

燕霜 (Danh từ)

yàn shuāng
01

Một điển cố: người bị oan, chịu tội bất công — theo truyện '燕霜' chỉ việc Ngụy Duyên (邹衍) bị bức hại, trời từ thương mà 'xuống sương'; dùng để chỉ kẻ bị vu oan, chịu oan khuất.

《初学记》卷二引《淮南子》:“邹衍事燕惠王,尽忠。左右谮之,王系之。仰天而哭,夏五月,天为之下霜。”后以“燕霜”为蒙冤之典。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燕霜

yàn

shuāng

Các từ liên quan

燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
燕
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
宴, 㷼, 䴏, 觾, 郾, 鷰, 𪈏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép