Bản dịch của từ 燙 trong tiếng Việt
燙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tàng | ㄊㄤˋ | t | ang | thanh huyền |
燙 (Danh từ)
【tàng】
01
(Chữ gốc là 湯, nghĩa là nước nóng hoặc canh)
(本作湯)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng bàn ủi làm phẳng hoặc làm thẳng quần áo
用熨斗使衣服變得平整 。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng nước nóng để làm ấm hoặc làm chín, như hơ, chần qua (như hơ rượu cho ấm)
以熱水溫物
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Làm tóc uốn xoăn bằng nhiệt (uốn tóc)
燙髮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Bị bỏng hoặc tổn thương do lửa hoặc nhiệt độ cao (bỏng nóng)
被火或高溫灼痛或灼傷[ scald;burn。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
