Bản dịch của từ 燙 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàng

ㄊㄤˋtangthanh huyền

(Danh từ)

tàng
01

(Chữ gốc là , nghĩa là nước nóng hoặc canh)

(本作湯)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng bàn ủi làm phẳng hoặc làm thẳng quần áo

用熨斗使衣服變得平整 。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng nước nóng để làm ấm hoặc làm chín, như hơ, chần qua (như hơ rượu cho ấm)

以熱水溫物

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Làm tóc uốn xoăn bằng nhiệt (uốn tóc)

燙髮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bị bỏng hoặc tổn thương do lửa hoặc nhiệt độ cao (bỏng nóng)

被火或高溫灼痛或灼傷[ scald;burn。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

燙
Bính âm:
【tàng】【ㄊㄤˋ】【THĂNG】
Các biến thể:
湯, 漡, 烫, 盪
Hình thái radical:
⿱,湯,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一一ノフノノ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép