Bản dịch của từ 燬 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

(Danh từ)

huǐ
01

Lửa; ngọn lửa dữ dội như thiêu đốt mọi thứ (nhớ đến 'hủy hoại')

火;烈火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặt trời; ánh sáng rực rỡ của mặt trời (như 'hủy' - ánh nắng mặt trời)

太阳。如:燬炎(太阳的光炎)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Như: nhà bị hủy do cháy (hủy - nhà lửa)

又如:燬宅(火宅)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huǐ
01

Đốt cháy; làm bùng lên ngọn lửa (như đốt lửa để soi sáng)

点燃;燃烧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng đọc là 'hủy' nghĩa là phá hủy; thiêu rụi (như hủy - phá hủy; hủy - đốt cháy)

同“毁”。毁坏;焚毁。如:燬废(毁坏);燬爇(焚毁)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Như: hủy hóa (bị thiêu hủy)

又如:燬化(烧毁)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

燬
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
Các biến thể:
㷐, 𤈦, 𤌋, 𤐘, 毀
Hình thái radical:
⿰,火,毁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép