Bản dịch của từ 燴 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋN/AN/AN/A

(Động từ)

huì
01

Một cách nấu ăn: cho nước sốt vào nồi, thêm nguyên liệu, nấu nhỏ lửa đến khi nước hơi sệt lại rồi cho bột năng vào tạo độ sánh (như món “hồi bò”, “hồi cá”, “hồi thập cẩm”).

一種烹飪方法。將湯汁注入鍋中,加入材料慢火煮,至湯汁不太多時勾芡即成。如:“燴牛肉”﹑“燴魚”﹑“燴什錦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

燴
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỒI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,會
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép