Bản dịch của từ 燾 trong tiếng Việt
燾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
燾 (Danh từ)
【dào】
01
Chữ Hán phồn thể của '焘', nghĩa là chiếu sáng, bao phủ (như ánh sáng rọi khắp nơi).
“焘”的繁体字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chiếu sáng khắp nơi, như ánh sáng mặt trời soi rọi muôn nơi. (Theo Thuyết Văn Giải Tự: '燾' nghĩa là phủ rộng và chiếu sáng.)
普照天下。《說文解字》:“燾,溥覆照也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phủ lên, bao phủ, giống như chữ '幬'. Ví dụ trong Sử Ký: 'Đức đến cực điểm! Vĩ đại như trời không chỗ nào không chiếu sáng, như đất không chỗ nào không nâng đỡ.'
覆蓋。同“幬”。《史記•卷三十一•吳太伯世家》:“德至矣哉!大矣,如天之無不燾也,如地之無不載也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 濤, 焘
- Hình thái radical:
- ⿱,壽,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
噵
箌
瓙
焘
㔑
艔
梼
檤
翢
辺
倒
到
熊
燞
羔
烝
熈
焎
灬
照
煞
焣
焘
熬
雝
羴
𠘡
㯹
鎜
㒟
㽬
𠐥
䮕
臏
㠝
羃
