Bản dịch của từ 爆冷 trong tiếng Việt
爆冷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
爆冷 (Động từ)
【bào lěng】
01
Gây bất ngờ (trong thể thao: đội cửa dưới thắng đội cửa trên)
心烦意乱(尤其是在体育运动中)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cú sốc (kết quả bất ngờ)
事态的意外转变
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một bước đột phá
一个突破
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Gây bất ngờ lớn; tạo cú sốc (thường dùng khi đội/người bị đánh giá thấp đánh bại ứng viên/đối thủ mạnh)
发动政变
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爆冷
bào
爆
lěng
冷
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
- Các biến thể:
- 㬥, 瀑, 𤋪, 𤑥, 𤒁, 𤒺, 𤆊, 𤓊
- Hình thái radical:
- ⿰,火,暴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫧
忁
髱
鉋
袌
虣
㲒
鮑
铇
瀑
暴
犦
燌
㷃
烙
灻
炒
㷧
燳
炊
煁
炘
燅
㷲
黢
瀤
鏭
覇
髌
貚
蟺
䩺
䱨
寴
繹
殰
爆炸
爆发
火爆
爆竹
爆破
爆料
爆棚
爆满
爆炒
打爆
