Bản dịch của từ 爆破筒 trong tiếng Việt

爆破筒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

爆破筒 (Danh từ)

bào pò tǒng
01

Ngư lôi; quả bộc phá; súng bộc phá

一种爆破用的火器,在钢管内装上炸药和雷管多用来破坏敌方的工事或铁丝网等障碍物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ống bộc phá; bình nổ; ống nổ

爆破筒是一种用于爆破作业的工具,通常装有炸药,用于破坏建筑物或其他结构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爆破筒

bào

tǒng

爆
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㬥, 瀑, 𤋪, 𤑥, 𤒁, 𤒺, 𤆊, 𤓊
Hình thái radical:
⿰,火,暴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép