Bản dịch của từ 爛 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

(Tính từ)

làn
01

(Hình thanh: bộ Hỏa + âm , nghĩa gốc: nấu chín mềm nhừ)

(形聲。从火,闌聲。本義:煮爛)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chín mềm, nhừ (như cơm nấu nhừ, trái dâu chín mềm)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị bỏng do lửa

火燒傷

Ví dụ
04

Rối ren, lộn xộn (như chuyện rối rắm, đầu óc rối bời)

頭緒亂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mảnh vụn, rách nát (như giấy rách vụn, quần áo sờn rách)

零碎,斷片。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

làn
01

Thối rữa, mục nát (như đồ ăn thối, cây cối mục nát)

腐爛,腐敗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng rực rỡ, lấp lánh (như ánh sáng chói lọi, màu sắc rực rỡ)

明亮、光明;色彩絢麗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mềm nhão, nhão nhoẹt (như nước sốt nhão, bột nhão)

形容物體呈稀糊狀態。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phóng đãng, sa đọa (như người ăn chơi sa đọa, hư hỏng)

放蕩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

爛
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠN】
Các biến thể:
㱫, 䑌, 烂, 煉, 燗, 爤, 𣩼, 爛
Hình thái radical:
⿰,火,闌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一一丨フ一一一丨フ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép