Bản dịch của từ 爛 trong tiếng Việt
爛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làn | ㄌㄢˋ | l | an | thanh huyền |
爛 (Tính từ)
(Hình thanh: bộ Hỏa + âm 闌, nghĩa gốc: nấu chín mềm nhừ)
(形聲。从火,闌聲。本義:煮爛)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chín mềm, nhừ (như cơm nấu nhừ, trái dâu chín mềm)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bị bỏng do lửa
火燒傷
Rối ren, lộn xộn (như chuyện rối rắm, đầu óc rối bời)
頭緒亂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mảnh vụn, rách nát (như giấy rách vụn, quần áo sờn rách)
零碎,斷片。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
爛 (Động từ)
Thối rữa, mục nát (như đồ ăn thối, cây cối mục nát)
腐爛,腐敗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sáng rực rỡ, lấp lánh (như ánh sáng chói lọi, màu sắc rực rỡ)
明亮、光明;色彩絢麗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mềm nhão, nhão nhoẹt (như nước sốt nhão, bột nhão)
形容物體呈稀糊狀態。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phóng đãng, sa đọa (như người ăn chơi sa đọa, hư hỏng)
放蕩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠN】
- Các biến thể:
- 㱫, 䑌, 烂, 煉, 燗, 爤, 𣩼, 爛
- Hình thái radical:
- ⿰,火,闌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丨フ一一丨フ一一一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
