Bản dịch của từ 爟火 trong tiếng Việt
爟火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
爟火 (Danh từ)
【guàn huǒ】
01
Lửa (đốt) dùng để trừ tà hoặc đốt bỏ những thứ không祥、象征不吉利; nghi lễ gọi là đốt lửa trừ xấu
为拔除不祥所设置的火。
Ví dụ
02
Ngọn lửa dùng trong tế lễ, để chiếu sáng nơi cúng tế (hơi cổ, liên quan tới lễ nghi)
祭祀时照耀祭祀场所的火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đuốc báo hiệu chiến sự; lửa báo tin (dùng để thông báo/tín hiệu khi quân địch tới) — giống như 'pháo hiệu, hỏa đăng'
侦候敌人的烽火。。北周.庾信.周上柱国齐王宪神道碑:「匈奴突于武川,爟火通于灞上。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爟火
guàn
爟
huǒ
火
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 㮡
- Hình thái radical:
- ⿰火雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑵
遦
䙛
悹
貫
掼
摜
㴦
觀
䌯
淉
䎚
灳
災
㶢
燷
焂
爄
煇
㷢
㷶
熘
爛
㶣
韢
灅
鷨
䩍
爝
譳
鷇
癩
鷏
灉
灍
懾
