Bản dịch của từ 爨下余 trong tiếng Việt

爨下余

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

爨下余 (Danh từ)

cuàn xià yú
01

Tàn gỗ tốt còn sót dưới bếp; ví von chỉ vật tốt còn may mắn thoát nạn hoặc nhân tài được may mắn lưu lại

谓灶下烧残的良木。典出《后汉书.蔡邕传》:“吴人有烧桐以爨者,邕闻火烈之声,知其良木,因请而裁为琴,果有美音。”后以“爨下余”比喻幸免于难的良材。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爨下余

cuàn

xià

Các từ liên quan

爨下
爨下残
爨下焦
爨下薪
爨下音
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
余一人
余一余三
余丁
爨
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【THOÁN】
Các biến thể:
㸑, 熶, 𠆡, 𤍾, 𤏷, 𤑇, 𤑖, 𤓟, 𤓥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
30
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép